Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

untouched

/' n't t t/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9030

Nghĩa thường dùng

chưa bị ảnh hưởng, nguyên vẹn tính từ

“The forest remains untouched by modern development.”Khu rừng vẫn còn nguyên vẹn trước sự phát triển hiện đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

untouched

/' n't t t/

tính từ

  • không sờ đến, không mó đến, không động đến, không suy suyển, còn nguyên
    • to leave the food untouched: để đồ ăn còn nguyên không động tới
  • chưa đ động đến, chưa bàn đến; không đề cập đến
    • an untouched question: một vấn đề chưa bàn đến
  • không xúc động, vô tình, l nh đạm
Định nghĩa tiếng Anh

s. still full a. not having come in contact

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...