untouched
/' n't t t/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9030
Nghĩa thường dùng
chưa bị ảnh hưởng, nguyên vẹn
tính từ
“The forest remains untouched by modern development.”Khu rừng vẫn còn nguyên vẹn trước sự phát triển hiện đại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
untouched
/' n't t t/
tính từ
- không sờ đến, không mó đến, không động đến, không suy suyển, còn nguyên
- to leave the food untouched: để đồ ăn còn nguyên không động tới
- chưa đ động đến, chưa bàn đến; không đề cập đến
- an untouched question: một vấn đề chưa bàn đến
- không xúc động, vô tình, l nh đạm
Định nghĩa tiếng Anh
s. still full a. not having come in contact