Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

untoward

/n'tou d/ GRE phổ biến #22533
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

untoward

/n'tou d/

tính từ

  • bất lịch sự, vô lễ, khiếm nh
    • an untoward behaviour: cách ăn ở bất lịch sự
  • không hay, không may, rủi ro
    • an untoward event: một sự kiện rủi ro
  • khó bo, hư, cứng đầu cứng cổ
    • an untoward person: một người hư
  • (từ cổ,nghĩa cổ) không tiện lợi, không thuận lợi
    • untoward weather: thời tiết không thuận lợi
Định nghĩa tiếng Anh

s not in keeping with accepted standards of what is right or proper in polite society s contrary to your interests or welfare

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...