untoward
/n'tou d/ GRE phổ biến #22533
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
untoward
/n'tou d/
tính từ
- bất lịch sự, vô lễ, khiếm nh
- an untoward behaviour: cách ăn ở bất lịch sự
- không hay, không may, rủi ro
- an untoward event: một sự kiện rủi ro
- khó bo, hư, cứng đầu cứng cổ
- an untoward person: một người hư
- (từ cổ,nghĩa cổ) không tiện lợi, không thuận lợi
- untoward weather: thời tiết không thuận lợi
Định nghĩa tiếng Anh
s not in keeping with accepted standards of what is right or proper in polite society s contrary to your interests or welfare