untrained
/' n'treind/ phổ biến #16040
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
untrained
/' n'treind/
tính từ
- không tập, không rèn (súc vật)
- không có kinh nghiệm; chưa thạo (người)
- (thể dục,thể thao) không tập dượt, không huấn luyện
Định nghĩa tiếng Anh
a. not disciplined or conditioned or made adept by training