Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

untreated

/'ʌn'tri:tid/ Collins ★ phổ biến #12190

Nghĩa thường dùng

không được xử lý tính từ

“The untreated water can cause health problems.”Nước chưa qua xử lý có thể gây ra vấn đề sức khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

untreated

//

* danh từ
  • chưa gia công
  • không chữa, không điều trị (bệnh)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not given medical care or treatment a. not subjected to chemical or physical treatment s. (of a specimen for study under a microscope) not treated with a reagent or dye

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...