Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

untrimmed

/' n'trimd/ phổ biến #36452
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

untrimmed

/' n'trimd/

tính từ

  • không xén (hàng rào); không sang sửa, không dọn dẹp (vườn)
  • không tô điểm, không trang sức (mũ...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not trimmed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...