untrimmed
/' n'trimd/ phổ biến #36452
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
untrimmed
/' n'trimd/
tính từ
- không xén (hàng rào); không sang sửa, không dọn dẹp (vườn)
- không tô điểm, không trang sức (mũ...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not trimmed