unusable
/ˈjuːneɪzəbl/ phổ biến #23420
Nghĩa thường dùng
không thể sử dụng
tính từ
“The old computer is now unusable.”Chiếc máy tính cũ giờ không thể sử dụng được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unusable
//
* tính từ- không dùng được, không thích hợp
Định nghĩa tiếng Anh
s not capable of being used