Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unusable

/ˈjuːneɪzəbl/ phổ biến #23420

Nghĩa thường dùng

không thể sử dụng tính từ

“The old computer is now unusable.”Chiếc máy tính cũ giờ không thể sử dụng được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unusable

//

* tính từ
  • không dùng được, không thích hợp
Định nghĩa tiếng Anh

s not capable of being used

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...