Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unviable

/ʌn'vaɪəb(ə)l/ phổ biến #42998

Nghĩa thường dùng

không khả thi về mặt kinh tế/thương mại tính từ

“The business model proved commercially unviable.”Mô hình kinh doanh được chứng minh là không khả thi về mặt thương mại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unviable

//

* tính từ
  • không tồn tại được, không sống được, không nảy mần được
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...