unviable
/ʌn'vaɪəb(ə)l/ phổ biến #42998
Nghĩa thường dùng
không khả thi về mặt kinh tế/thương mại
tính từ
“The business model proved commercially unviable.”Mô hình kinh doanh được chứng minh là không khả thi về mặt thương mại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unviable
//
* tính từ- không tồn tại được, không sống được, không nảy mần được