Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unwanted

/' n'w ntid/ Collins ★★ phổ biến #6932

Nghĩa thường dùng

không được mong muốn hoặc không cần thiết tính từ

“They removed all unwanted files from the computer.”Họ đã xóa tất cả các tập tin không cần thiết khỏi máy tính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unwanted

/' n'w ntid/

tính từ

  • không ai cần đến, không ai mong muốn
  • thừa, vô ích
Định nghĩa tiếng Anh

a. not wanted; not needed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...