unwarranted
/n'w r ntid/ GRECollins ★ phổ biến #15194
Nghĩa thường dùng
không có lý do hợp lý
tính từ
“His unwarranted confidence surprised everyone.”Sự tự tin không có lý do của anh ấy làm mọi người ngạc nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unwarranted
/n'w r ntid/
tính từ
- không có lý do xác đáng
- không được bo đm
Định nghĩa tiếng Anh
s incapable of being justified or explained s without a basis in reason or fact s lacking justification or authorization