Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unwarranted

/n'w r ntid/ GRECollins ★ phổ biến #15194

Nghĩa thường dùng

không có lý do hợp lý tính từ

“His unwarranted confidence surprised everyone.”Sự tự tin không có lý do của anh ấy làm mọi người ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unwarranted

/n'w r ntid/

tính từ

  • không có lý do xác đáng
  • không được bo đm
Định nghĩa tiếng Anh

s incapable of being justified or explained s without a basis in reason or fact s lacking justification or authorization

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...