unwavering
/n'weiv ri/ phổ biến #17598
Nghĩa thường dùng
không dao động, vững vàng, kiên định
tính từ
“The director showed unwavering dedication to the cause.”Giám đốc thể hiện sự cống hiến không dao động cho mục tiêu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unwavering
/n'weiv ri/
tính từ
- không rung rinh, không lung lay
- vững chắc, không nao núng, không dao động
Định nghĩa tiếng Anh
s marked by firm determination or resolution; not shakable s not showing abrupt variations