Từ điển Anh–Việt

112.387 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unwavering

/n'weiv ri/ phổ biến #17598

Nghĩa thường dùng

không dao động, vững vàng, kiên định tính từ

“The director showed unwavering dedication to the cause.”Giám đốc thể hiện sự cống hiến không dao động cho mục tiêu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unwavering

/n'weiv ri/

tính từ

  • không rung rinh, không lung lay
  • vững chắc, không nao núng, không dao động
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by firm determination or resolution; not shakable s not showing abrupt variations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...