unweeded
/' n'wi:did/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unweeded
/' n'wi:did/
tính từ
- chưa giẫy cỏ; có nhiều cỏ dại
Từ điển Anh–Việt
111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...