unwelcome
Nghĩa thường dùng
“His presence was unwelcome at the party.”Sự có mặt của anh ấy không được chào đón tại bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unwelcome
/n'welk m/
tính từ
- đến không phi lúc (khách)
- khó chịu, không hay (tin tức)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not welcome; not giving pleasure or received with pleasure s. not welcome