Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unwelcome

/n'welk m/ Collins ★ phổ biến #12012

Nghĩa thường dùng

không được chào đón tính từ

“His presence was unwelcome at the party.”Sự có mặt của anh ấy không được chào đón tại bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unwelcome

/n'welk m/

tính từ

  • đến không phi lúc (khách)
  • khó chịu, không hay (tin tức)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not welcome; not giving pleasure or received with pleasure s. not welcome

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...