Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unwell

/' n'wel/ Collins ★ phổ biến #28247

Nghĩa thường dùng

không khoẻ, khó ở tính từ

“I felt unwell after eating too much.”Tôi cảm thấy không khoẻ sau khi ăn quá nhiều.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unwell

/' n'wel/

tính từ

  • không khoẻ, khó ở, se mình
  • thấy tháng, hành kinh (đàn bà)
Định nghĩa tiếng Anh

s somewhat ill or prone to illness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...