unwell
Nghĩa thường dùng
“I felt unwell after eating too much.”Tôi cảm thấy không khoẻ sau khi ăn quá nhiều.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unwell
/' n'wel/
tính từ
- không khoẻ, khó ở, se mình
- thấy tháng, hành kinh (đàn bà)
Định nghĩa tiếng Anh
s somewhat ill or prone to illness