Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unwieldiness

/n'wi:ldinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unwieldiness

/n'wi:ldinis/

danh từ

  • tính khó cầm, tính khó sử dụng (dụng cụ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being difficult to direct or control by reason of complexity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...