unwillingness
/' n'wili nis/ phổ biến #12423
Nghĩa thường dùng
Sự bất đắc dĩ
danh từ
“Her unwillingness to participate in group activities surprised everyone in the class.”Sự bất đắc dĩ của cô ấy khi tham gia các hoạt động nhóm khiến mọi người trong lớp ngạc nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unwillingness
/' n'wili nis/
danh từ
- sự không bằng lòng, sự không vui lòng, sự miễn cưỡng
- sự thiếu thiện ý
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of being unwilling