Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unwillingness

/' n'wili nis/ phổ biến #12423

Nghĩa thường dùng

Sự bất đắc dĩ danh từ

“Her unwillingness to participate in group activities surprised everyone in the class.”Sự bất đắc dĩ của cô ấy khi tham gia các hoạt động nhóm khiến mọi người trong lớp ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unwillingness

/' n'wili nis/

danh từ

  • sự không bằng lòng, sự không vui lòng, sự miễn cưỡng
  • sự thiếu thiện ý
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of being unwilling

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...