Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unwisdom

/' n'wizd m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unwisdom

/' n'wizd m/

danh từ

  • sự thiếu khôn ngoan
Định nghĩa tiếng Anh

n. Want of wisdom; unwise conduct or action; folly; simplicity; ignorance.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...