Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unworthy

/n'w : i/ Collins ★ phổ biến #14715

Nghĩa thường dùng

không xứng đáng, không đủ tốt tính từ

“She felt unworthy of the award she received.”Cô ấy cảm thấy không xứng đáng với giải thưởng mà mình nhận được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unworthy

/n'w : i/

tính từ

  • không đáng, không xứng đáng
  • không có tư cách, đáng khinh
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking in value or merit

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...