unworthy
/n'w : i/ Collins ★ phổ biến #14715
Nghĩa thường dùng
không xứng đáng, không đủ tốt
tính từ
“She felt unworthy of the award she received.”Cô ấy cảm thấy không xứng đáng với giải thưởng mà mình nhận được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unworthy
/n'w : i/
tính từ
- không đáng, không xứng đáng
- không có tư cách, đáng khinh
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking in value or merit