Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #16814

unwritten

/' n'ritn/

tính từ

  • không viết ra, nói miệng
  • chưa viết, trắng (giấy)
    • unwritten law: (pháp lý) luật do tập quán quy định; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyết cho rằng giết người để bo vệdanh dự cá nhân là chính đáng
Định nghĩa tiếng Anh

a. based on custom rather than documentation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...