Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

up against the wall

/ʌp əˈɡɛnst ðə wɔːl/

Nghĩa thường dùng

trong tình huống khó khăn với ít lựa chọn cụm từ

“When the deadline approached, she felt up against the wall.”Khi hạn chót đến gần, cô ấy cảm thấy bị dồn vào chân tường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...