up against the wall
/ʌp əˈɡɛnst ðə wɔːl/
Nghĩa thường dùng
trong tình huống khó khăn với ít lựa chọn
cụm từ
“When the deadline approached, she felt up against the wall.”Khi hạn chót đến gần, cô ấy cảm thấy bị dồn vào chân tường.