Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

up to

/ˈʌp tə/

Nghĩa thường dùng

lên đến, tối đa cụm từ

“The stadium can hold up to forty thousand people.”Sân vận động có thể chứa lên đến bốn mươi nghìn người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...