Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

up to date

/ˌʌp tə ˈdeɪt/

Nghĩa thường dùng

cập nhật, mới nhất cụm từ

“This app keeps the bus times up to date.”Ứng dụng này luôn cập nhật giờ xe buýt mới nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...