Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

up-to-the-minute

/' pt 'minit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

up-to-the-minute

/' pt 'minit/

tính từ

  • mới giờ chót, hết sức hiện đại
Định nghĩa tiếng Anh

s. up to the immediate present; most recent or most up-to-date

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...