Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upbringing

/' p,bri i/ Collins ★ phổ biến #10248

Nghĩa thường dùng

sự nuôi dạy (trong gia đình) danh từ

“A loving upbringing shapes character.”Sự giáo dục yêu thương định hình tính cách.

Biến thể từ upbringings số nhiều
Đồng nghĩa rearingchild-rearing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

upbringing

/' p,bri i/

danh từ

  • sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con)
Định nghĩa tiếng Anh

n. properties acquired during a person's formative years

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...