upbringing
/' p,bri i/ Collins ★ phổ biến #10248
Nghĩa thường dùng
sự nuôi dạy (trong gia đình)
danh từ
“A loving upbringing shapes character.”Sự giáo dục yêu thương định hình tính cách.
Biến thể từ
upbringings số nhiều
Đồng nghĩa
rearingchild-rearing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
upbringing
/' p,bri i/
danh từ
- sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con)
Định nghĩa tiếng Anh
n. properties acquired during a person's formative years