Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upcoming

/ˈʌpˌkʌmɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sắp tới tính từ

“I have an upcoming exam.”Tôi có một kỳ thi sắp tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • sắp tới

ví dụ

I have an upcoming exam. — Tôi có một kỳ thi sắp tới.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...