upcountry
/' p'k ntri/
tính từ
- nội địa, xa bờ biển
- an upcountry town: một thành phố xa bờ biển
phó từ
- trong nội địa
Định nghĩa tiếng Anh
s of or coming from the middle of a region or country
109,025 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s of or coming from the middle of a region or country
Đang tải...