Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upcycle

/ˈʌpsaɪkl/

Nghĩa thường dùng

tái sử dụng sáng tạo động từ

“She upcycled old furniture into modern designs.”Cô ấy tái sử dụng sáng tạo đồ nội thất cũ thành các thiết kế hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...