Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

update your status

/ˌʌpdeɪt jɔː ˈsteɪtəs/

Nghĩa thường dùng

cập nhật trạng thái cụm từ

“I update my status about twice a week to tell friends what I am up to.”Tôi cập nhật trạng thái khoảng hai lần mỗi tuần để kể cho bạn bè biết mình đang làm gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...