Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upgrade technology

Nghĩa thường dùng

nâng cấp công nghệ cụm từ

“Companies must upgrade technology to stay competitive.”Các công ty phải nâng cấp công nghệ để giữ vững tính cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...