Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upgrade transport infrastructure

/ˈʌpˌɡreɪd ˈtrænspɔːrt ˌɪnfrəˈstrʌktʃər/

Nghĩa thường dùng

nâng cấp cơ sở hạ tầng giao thông. cụm từ

“The city plans to upgrade transport infrastructure to reduce congestion.”Thành phố dự định nâng cấp cơ sở hạ tầng giao thông để giảm tắc nghẽn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...