upgrade transport infrastructure
/ˈʌpˌɡreɪd ˈtrænspɔːrt ˌɪnfrəˈstrʌktʃər/
Nghĩa thường dùng
nâng cấp cơ sở hạ tầng giao thông.
cụm từ
“The city plans to upgrade transport infrastructure to reduce congestion.”Thành phố dự định nâng cấp cơ sở hạ tầng giao thông để giảm tắc nghẽn.