Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upgrade technology

Đang hiển thị mục gốc upgrade technology cho “upgrading technology”.

Nghĩa thường dùng

nâng cấp công nghệ cụm từ

“Companies must upgrade technology to stay competitive.”Các công ty phải nâng cấp công nghệ để giữ vững tính cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...