Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uphelp

/p'hould/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uphelp

/p'hould/

ngoại động từ

  • nâng lên; ngước (mắt...) lên; giưng cao
  • đỡ, chống, chống đỡ
  • ủng hộ, tán thành
    • I cannot uphold such conduct: tôi không thể tán thành cách cư xử như thế
  • giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần
    • to uphold a tradition: giữ gìn truyền thống
    • to uphold someone: giữ vững tinh thần ai
  • xác nhận
    • to uphold the jury's decision: xác nhận quyết định của hội đồng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...