Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uphold democratic values

/ʌpˈhoʊld dɪˈmɒkrətɪk ˈvæljuːz/

Nghĩa thường dùng

duy trì các giá trị dân chủ cụm từ

“It is essential to uphold democratic values in society.”Điều quan trọng là duy trì các giá trị dân chủ trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...