Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uphold human dignity

/ʌpˈhoʊld ˈhjuːmən ˈdɪɡnɪti/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự tôn trọng và giá trị của tất cả mọi người cụm từ

“It is essential to uphold human dignity in all situations.”Việc duy trì nhân phẩm trong mọi tình huống là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...