Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uphold the rule of law

Nghĩa thường dùng

giữ vững pháp quyền cụm từ

“It is essential to uphold the rule of law to maintain social order.”Giữ vững pháp quyền là điều cần thiết để duy trì trật tự xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...