Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uphold traditions

/ʌpˈhoʊld trəˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

duy trì truyền thống cụm từ

“We should uphold traditions in our communities.”Chúng ta nên duy trì truyền thống trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...