Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uphold values

/ʌpˈhoʊld ˈvæljuz/

Nghĩa thường dùng

duy trì các giá trị cụm từ

“Religious leaders uphold values in their teachings.”Các nhà lãnh đạo tôn giáo duy trì các giá trị trong giảng dạy của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...