upholstery
/p'houlst ri/ Collins ★ phổ biến #13998
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
upholstery
/p'houlst ri/
danh từ
- nghề bọc ghế, nghề làm nệm ghế; nghề buôn bán nệm ghế màn thm
- nệm ghế màn thm
- đồ để nhồi nệm
Định nghĩa tiếng Anh
n. covering (padding and springs and webbing and fabric) on a piece of furniture n. the craft of upholstering