Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upkeep

/' pki:p/ IELTSCollins ★ phổ biến #18132

Nghĩa thường dùng

chi phí duy trì, bảo trì danh từ

“The upkeep of the garden requires a lot of time and effort.”Việc bảo trì khu vườn cần rất nhiều thời gian và công sức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

upkeep

/' pki:p/

danh từ

  • sự bo dưỡng, sự sửa sang
  • phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang
Định nghĩa tiếng Anh

n activity involved in maintaining something in good working order n the act of sustaining life by food or providing a means of subsistence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...