Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uplift

/' plift/ phổ biến #17108

Nghĩa thường dùng

sự nâng lên, sự đỡ lên danh từ

“The uplift of the community was evident after the new park was built.”Sự nâng cao của cộng đồng rõ ràng sau khi công viên mới được xây dựng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uplift

/' plift/

danh từ

  • sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên
  • sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)
  • yếu tố kích thích, nh hưởng thúc đẩy
  • (địa lý,địa chất) phay nghịch

ngoại động từ

  • nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên
  • nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a brassiere that lifts and supports the breasts v. lift up from the earth, as by geologic forces v. lift up or elevate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...