uplift
/' plift/ phổ biến #17108
Nghĩa thường dùng
sự nâng lên, sự đỡ lên
danh từ
“The uplift of the community was evident after the new park was built.”Sự nâng cao của cộng đồng rõ ràng sau khi công viên mới được xây dựng.
Biến thể từ
uplifts số nhiều
uplifted quá khứ
uplifted quá khứ phân từ
uplifts ngôi 3 số ít
uplifting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uplift
/' plift/
danh từ
- sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên
- sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)
- yếu tố kích thích, nh hưởng thúc đẩy
- (địa lý,địa chất) phay nghịch
ngoại động từ
- nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên
- nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a brassiere that lifts and supports the breasts v. lift up from the earth, as by geologic forces v. lift up or elevate