Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upper arm

/ˈʌpər ɑrm/

Nghĩa thường dùng

phần trên của cánh tay, từ vai đến khuỷu tay cụm từ

“He has a tattoo on his upper arm.”Anh ấy có hình xăm ở phần trên cánh tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...