uppermost
/' p moust/ Collins ★ phổ biến #21247
Nghĩa thường dùng
cao nhất, trên hết
tính từ
“The uppermost shelf is where I keep my favorite books.”Cái kệ cao nhất là nơi tôi để những cuốn sách yêu thích của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uppermost
/' p moust/
tính từ: (upmost)
/' pmoust/- cao nhất, trên hết
- the uppermost floor: tầng cao nhất
- quan trọng hn hết, ở hàng đầu
- to be uppermost: chiếm ưu thế, được phần hn
phó từ
- ở trên hết, ở trên đỉnh, ở hàng đầu
Định nghĩa tiếng Anh
r. in or into the most prominent position, as in the mind r. in or into the highest position