Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uppermost

/' p moust/ Collins ★ phổ biến #21247

Nghĩa thường dùng

cao nhất, trên hết tính từ

“The uppermost shelf is where I keep my favorite books.”Cái kệ cao nhất là nơi tôi để những cuốn sách yêu thích của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uppermost

/' p moust/

tính từ: (upmost)

/' pmoust/
  • cao nhất, trên hết
    • the uppermost floor: tầng cao nhất
  • quan trọng hn hết, ở hàng đầu
    • to be uppermost: chiếm ưu thế, được phần hn

phó từ

  • ở trên hết, ở trên đỉnh, ở hàng đầu
Định nghĩa tiếng Anh

r. in or into the most prominent position, as in the mind r. in or into the highest position

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...