uproariously
/ʌp'rɔ:rɪəslɪ/ phổ biến #30547
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uproariously
//
* phó từ- rất ồn ào, rất om sòm, rất náo động
- rất buồn cười, nhộn, tức cười
Định nghĩa tiếng Anh
r in a hilarious manner