upscale
/ˈʌp.skeɪl/
Nghĩa thường dùng
cao cấp, phân khúc thượng lưu
tính từ
“They repositioned as an upscale brand.”Họ tái định vị thành một thương hiệu cao cấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- cao cấp, phân khúc thượng lưu
ví dụ
They repositioned as an upscale brand. — Họ tái định vị thành một thương hiệu cao cấp.