Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upscale

/ˈʌp.skeɪl/

Nghĩa thường dùng

cao cấp, phân khúc thượng lưu tính từ

“They repositioned as an upscale brand.”Họ tái định vị thành một thương hiệu cao cấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • cao cấp, phân khúc thượng lưu

ví dụ

They repositioned as an upscale brand. — Họ tái định vị thành một thương hiệu cao cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...