Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upselling

/ˈʌp.sel.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bán nâng cấp / thuyết phục mua gói cao hơn danh từ

“Effective upselling increases average order value meaningfully.”Bán nâng cấp hiệu quả tăng giá trị đơn hàng trung bình đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bán nâng cấp / thuyết phục mua gói cao hơn

ví dụ

Effective upselling increases average order value meaningfully. — Bán nâng cấp hiệu quả tăng giá trị đơn hàng trung bình đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...