Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upskilling

/ˈʌp.skɪl.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nâng cao kỹ năng hiện có của nhân viên danh từ

“Upskilling programs help employees stay relevant in a digital world.”Chương trình nâng cao kỹ năng giúp nhân viên duy trì giá trị trong thế giới số.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nâng cao kỹ năng hiện có của nhân viên

ví dụ

Upskilling programs help employees stay relevant in a digital world. — Chương trình nâng cao kỹ năng giúp nhân viên duy trì giá trị trong thế giới số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...