upstate
/'ʌp'steit/ phổ biến #10802
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
upstate
//
* danh từ- phần của một bang (thường) nằm về hướng Bắc) không thuộc các thành phố lớn* tính từ
- thuộc vùng đất xa các đô thị* phó từ
- ở vùng nông thôn, thuộc vùng nông thôn
Định nghĩa tiếng Anh
r. in or toward the northern parts of a state