Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upstream

/' p'stri:m/ Collins ★ phổ biến #11313

Nghĩa thường dùng

ngược dòng trạng từ

“The salmon swim upstream to spawn.”Cá hồi bơi ngược dòng để sinh sản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

upstream

/' p'stri:m/

phó từ

  • ngược dòng
Định nghĩa tiếng Anh

a. in the direction against a stream's current

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...