Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uptime

/ˈʌp.taɪm/

Nghĩa thường dùng

thời gian hoạt động liên tục (không bị gián đoạn) danh từ

“Our SLA guarantees ninety-nine point nine percent uptime annually.”SLA của chúng tôi đảm bảo 99,9% thời gian hoạt động hàng năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thời gian hoạt động liên tục (không bị gián đoạn)

ví dụ

Our SLA guarantees ninety-nine point nine percent uptime annually. — SLA của chúng tôi đảm bảo 99,9% thời gian hoạt động hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...