Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban area

Nghĩa thường dùng

khu vực đô thị, vùng thành thị danh từ

“The government is investing in infrastructure in urban areas.”Chính phủ đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...