Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban areas

Nghĩa thường dùng

khu vực đô thị cụm từ

“Urban areas often face challenges such as pollution, traffic congestion, and inadequate public services.”Các khu vực đô thị thường phải đối mặt với những thách thức như ô nhiễm, tắc nghẽn giao thông và dịch vụ công không đầy đủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...